Dầu dập kéo định hình kim loại Hank BS-400 series
Dầu dập kéo inox Hank BS-401
Sản phẩm này được pha chế từ dầu khoáng tinh luyện kết hợp với các phụ gia đặc biệt như cực áp, dầu nhờn và chống gỉ, có tính bôi trơn tốt, chống mài mòn cực áp, chống gỉ và ổn định oxy hóa. Giúp bảo vệ khuôn hiệu quả, tránh hiện tượng 'kéo vân', 'nứt vỡ', 'nhăn' trên sản phẩm inox.
Đặc tính nổi bật:
Khả năng bôi trơn biên tốt
Ứng dụng khuyến nghị:
Phù hợp cho dập kéo dụng cụ ăn uống inox, đồ dùng nhà bếp và các tấm inox khác.
Thông số kỹ thuật:
| Hạng mục kiểm tra | Thông số kỹ thuật | Phương pháp kiểm tra |
|---|---|---|
| Ngoại quan | Chất lỏng dạng dầu trong suốt màu vàng nhạt | Quan sát bằng mắt |
| Độ nhớt động học (40℃) mm²/s | 250 | GB/T 265-88 |
| 闪点(开口)℃ | 不低于180℃ | GB/T 267-88 |
| 沉淀 | 无 | Quan sát bằng mắt |
| 机械杂质 | 无 | GB/T 511-88 |
汉克不锈钢冲压拉伸油BS-402
本产品以精制矿物油为基础,复配入极压、油性及防锈等多种特殊添加剂调配而成,具有良好的润滑性、极压抗磨性、防锈性及氧化安定性等。能有效地保护模具,满足中低难度的不锈钢板的冲压拉伸工艺要求。
Ứng dụng khuyến nghị:
适用于中低难度不锈钢板材的冲压拉伸工艺时的润滑。粘度低容易涂刷,易清洗,不影响后序表面处理。
使用方法:
使用工艺简便,可用刷涂、浸涂或喷涂的方法,直接将油品涂在工件上。
Thông số kỹ thuật:
| Hạng mục kiểm tra | Thông số kỹ thuật | Phương pháp kiểm tra |
|---|---|---|
| Ngoại quan | 深黄色油状液 | Quan sát bằng mắt |
| Độ nhớt động học (40℃) mm²/s | 110 | GB/T 265-88 |
| 闪点(开口)℃ | 不低于160℃ | GB/T 267-88 |
| 沉淀 | 无 | Quan sát bằng mắt |
| 机械杂质 | 无 | GB/T 511-88 |